Đề kiểm tra giữa học kì II Toán 8 - Năm học 2021-2022 - PGD Huyện Tân Yên
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra giữa học kì II Toán 8 - Năm học 2021-2022 - PGD Huyện Tân Yên, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút TẢI VỀ ở trên
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
HUYỆN TÂN YÊN NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN TOÁN LỚP 8
(Đề gồm có 02 trang) Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1: Tổng các nghiệm của phương trình x(x+1) x 2 0 là:
A. 2 B. 1 C. 3 D. 5
Câu 2: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
3
A. 0x + 2022 = 0 B. 5 0 C. 5- 6x = 0 D. x2 4 0
x
Câu 3: Tập nghiệm của phương trình 3x- 6 x2 4 0 là:
A. 2 B. C. 2 D. 2;2
Câu 4: Tập nghiệm của phương trình x x+ 4 x x- 5 0 là:
A. 5 B. 0 C. D. 4
Câu 5: Phương trình x- 2022 = x - 2022 có tập nghiệm là:
A. ¡ B. 0 C. ¢ D. 2022
Câu 6: Với giá trị nào của m thì phương trình 5x - m = 4x -1 tương đương với phương trình
3x = 2x +1?
A. 3 B. 1 C. 2 D. 0
x- 22 x- 21 x- 20 x- 2018 x- 2019 x- 2020
Câu 7: Nghiệm của phương trình: là:
2000 2001 2002 4 3 2
A. x = 2021 B. x = 2019 C. x = 2020 D. x = 2022
Câu 8: Hình thang có độ dài đáy lần lượt là 9cm; 5cm và diện tích hình thang đó là 21cm2 . Chiều cao
hình thang có độ dài là:
A. 1cm B. 1,5 cm C. 2cm D. 3cm
Câu 9: Tập nghiệm của phương trình 3x x 7 2 x 7 0 là:
2 2 2
A. 7; B. 7 C. 7; D.
3 3 3
Câu 10: Nghiệm của phương trình 4x- 5 = 7x+ 4 là:
1 9
A. B. -3 C. 3 D.
11 11
x2 6x
Câu 11: Phương trình 6 có tập nghiệm là:
x 6
A. S = B. S = ¡ C. S 6 D. S 6
Câu 12: Tổng các nghiệm của phương trình x2 16 0 là:
A. 16 B. 8 C. 0 D. 4
12 3x
Câu 13: Tập nghiệm của phương trình là:
4x- 4 x- 1
A. S = {1} B. S = {± 1} C. S = {0;1} D. S = Ø
Câu 14: Cho hình bình hành ABCD, kẻ AH vuông góc với CD (H CD) , diện tích hình bình hành đó là:
A. S AH.AD B. S AH.AC C. S AH.DC D. S AH.BC
x x 2x
Câu 15: Điều kiện xác định của phương trình là:
5(x 3) 7 x 3 (x 3)(x 3)
A. x 3 B. x 3 và x 3
C. x 3 D. x 1 và x 1
Trang 1/2 NH
Câu 16: Cho MNP , MH là phân giác của P· MN , H NP. Biết MN = 6cm; MP =15cm, khi đó
HP
bằng:
2 5 7 2
A. B. C. D.
7 2 3 5
Câu 17: Cho tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là 8cm, 6cm. Diện tích tam giác
vuông đó là?
A. 24cm2 B. 14cm2 C. 24cm D. 48 cm2
Câu 18: Diện tích của tam giác đều cạnh 16 cm là:
A. 64 3 cm2 B. 64cm2 C. 128 3cm2 D. 128 cm2
Câu 19: Cho ∆ABC có E AB, D AC sao cho ED // BC. Biết AE = 3cm; EB = 2cm; AD = 4,5cm và
DC = 3cm. Kết quả nào sau đây là đúng:
ED 7,5 ED ED 3 ED 3
A. B. 1,5 C. D.
BC 5 BC BC 7,5 BC 5
Câu 20: Tập nghiệm của phương trình 3x- 1 2 x 3 2 0 là:
7 3
A. B. 1; 1 C. D. 2;4
4 2
Câu 21: Giá trị của m sao cho phương trình 3x + 2m = x-4 nhận x = -3 làm nghiệm là:
A. m = 1 B. m = -1 C. m = 0 D. m = -2
2
Câu 22: Cho DEK đồng dạng với MNP theo tỷ số đồng dạng k = , chu vi DEK bằng 60cm, chu
3
vi MNP bằng:
A. 90cm B. 30cm C. 40cm D. 9dm
x2 4
Câu 23: Phương trình 0
x 2
A. Có 1 nghiệm B. vô nghiệm
C. có 2 nghiệm D. Có vô số nghiệm
Câu 24: Giá trị của m để phương trình (m+ 2)x = 2m +2 có nghiệm duy nhất là:
A. m 2 B. m 0 C. m 0 D. m 2
Câu 25: Cho ABC,EF / / BC, E AB, F AC ta có:
AE CF BE FC EA FC EF EB
A. B. C. D. --------------
EB CB EA FA AB CB AC EA
---------------------------------
PHẦN II: TỰ LUẬN (5,0 điểm).
Câu 26. (1,5 điểm)
Giải các phương trình sau:
1 1 3x +6
1) 7x 5 5x 3 2) x(x 2) 6 x 12 0 3)
3x 2 3x 2 9x2 4
Câu 27. (1,5 điểm)
Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình là 10 km/h. Lúc về người đó đi với vận tốc
trung bình là 12km/h, nên thời gian lúc về ít hơn thời gian lúc đi là 40 phút. Tính độ dài quãng đường AB
Câu 28. (1,5 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại C có AC < BC . Vẽ tia phân giác Ax của góc BAC cắt BC tại I. Qua
B vẽ đường thẳng vuông góc với Ax cắt tia Ax tại H .
a) Chứng minh AIC BIH.
b) Chứng minh HB2 = HI . HA
Câu 29. ( 0,5 điểm) Chứng minh rằng:
1 1 1
Nếu a + b + c = 1 và 0 thì a2 + b2 + c2 = 1
a b c
.................................... Hết ......................................
Trang 2/2 File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_toan_8_nam_hoc_2021_2022_pgd_huye.doc



